Vật liệu in 3D cho

Kỹ thuật, Sản xuất và Thiết kế Sản phẩm

Thư viện Nhựa Kỹ thuật đa năng, đáng tin cậy của formlabs được xây dựng để giúp quý khách giảm chi phí, tối ưu thiết kế nhanh hơn và mang lại trải nghiệm tốt hơn.

Grey Pro Tough Durable Elastic High Temp Flexible Tough Rigid

Chọn nhựa kỹ thuật cho:


Chức năng đặc biệt

Độ chịu lực

Ổn định theo thời gian

Quý khách cần tìm hiểu về

nhựa cứng Rigid 4k và Rigid 10k?

 

Xem thông tin về nhựa cứng của formlabs tại đây

Giải quyết các thách thức kỹ thuật phức tạp với một loạt các vật liệu chức năng

Cho dù bạn đang tối ưu hóa quy trình sản xuất của mình, tối ưu hóa thiết kế hay đánh giá ngoại quan và chức năng của sản phẩm, Vật liệu kỹ thuật của formlabs được điều chế để chịu được các cuộc thử nghiệm rộng rãi và sử dụng trong điều kiện môi trường yêu cầu cơ tính cao.

Sản phẩm in từ nhựa Grey pro

Nhựa Grey Pro để tạo mẫu đa năng

Nhựa Grey Pro cung cấp độ chính xác cao, độ giãn dài vừa phải và độ rão thấp. Vật liệu này rất tốt cho việc tạo mẫu ý tưởng và tạo mẫu chức năng, đặc biệt là đối với các bộ phận sẽ được sửa chữa, thay đổi nhiều lần.

Nhựa Grey Pro lý tưởng cho:

  • Kiểm tra ngoại quan và lắp ráp
  • Nguyên mẫu sản phẩm đúc phun
  • Khuôn cho nhựa, silicon, v.v.
  • Đồ gá và đồ gá để sản xuất
Yêu cầu khay chứa nhựa V2 với Form 3 và khay chứa LT cho Form2. Nhựa Grey Pro làm giảm tuổi thọ của khay chứa. Đọc thêm về tuổi thọ của khay chứa LTtuổi thọ của khay chứa trên Form3.
NHỰA GREY PRONHỰA RIGIDNHỰA STANDARD
Mô đun uốn (GPa)2.0 GPa3.7 GPa2.2 GPa
Mô đun đàn hồi (GPa)2.6 GPa4.1 GPa2.8 GPa
Độ giãn dài (%)13.0%5.6%6.2%

Bản thông số kỹ thuật

Là vật liệu tạo mẫu chức năng đa năng, Grey Pro có độ giãn dài tốt, khả năng chịu nhiệt cao và độ dão thấp.

Sản phẩm in từ nhựa High Temp

Nhựa High Temp với khả năng chịu nhiệt cao

Nhựa High Temp cung cấp nhiệt độ biến dạng nhiệt (HDT) là 238 ° C @ 0,45 MPa, cao nhất trong số các loại nhựa Formlabs. Sử dụng nhựa High Temp để in các nguyên mẫu chi tiết, độ chính xác với khả năng chịu nhiệt độ cao.

Nhựa nhiệt độ cao lý tưởng cho:

  • Tiếp xúc với dòng khí nóng, khí đốt và chất lỏng
  • Giá đỡ chịu nhiệt, vỏ chịu nhiệt và đồ gá chịu nhiệt
  • Khuôn

Thông số kỹ thuật

Nhựa High Temp cung cấp nhiệt độ biến dạng nhiệt (HDT) là 238 ° C @ 0,45 MPa, cao nhất trong số các loại nhựa Formlabs. Vật liệu có HDT cao hơn thường có độ giãn dài thấp hơn.
NhựaNhiệt độ biến dạng nhiệt @ 0.45 MPA (Đã phơi UV)¹Đô giãn dài (Đã phơi UV)²
High Temp238°C2.3%
Standard73.1°C6.2%
Rigid88°C5.6%
Grey Pro77.5°C13%
Tough48.5°C24%

1 Dữ liệu nhiệt độ biến dạng nhiệt được thu bằng phương pháp ASTM D 648-16.
2 Dữ liệu về độ giãn dài thu được bằng phương pháp ASTM D 638-14.
Request sample

Sở hữu một mẫu sản phẩm in 3D

Hãy tận mắt xem và cảm nhận chất lượng của Formlabs. Chúng tôi sẽ gửi một mẫu miễn phí đến văn phòng của bạn.

So sánh các thuộc tính trên vật liệu

Vật liệu kỹ thuật của formlabs được thiết kế để mô phỏng nhiều loại vật liệu sử dụng trong sản xuất. Ứng dụng cho các sản phẩm sử dụng trực tiếp sau khi in. So sánh các đặc tính cơ học để tìm ra loại vật liệu phù hợp nhất với yêu cầu sản phẩm của bạn.

Đăng ký tài liệu

80 10 10 300 120 100 0 Độ bền kéo [MPa] Mô đun đàn hồi [GPa] Mô đun uốn [GPa] Nhiệt độ biến dạng nhiệt @ 0.45 MPa [°C] Độ bền va đập [J/m] Độ giãn dài [%]