Sợi nhựa kỹ thuật
chất lượng cao

Các sợi hiệu suất cao được thiết kế tỉ mỉ cho một loạt các ứng dụng công nghiệp trên các lĩnh vực ô tô, hàng không vũ trụ, công nghệ y tế, giáo dục và các lĩnh vực khác.

BIGREP

Hợp tác với BASF, công ty hóa chất hàng đầu thế giới, BigRep cung cấp các vật liệu in 3D tiên tiến nhất cho nhiều trường hợp sử dụng tùy chỉnh. Các sợi nhựa máy in 3D được tạo ra đảm bảo đường kính, độ tròn, không bọt khí và màu sắc đồng đều. Các cuộn nhựa linh hoạt từ 750 gram lên đến 8 kg.

HI – TEMP

Tương thích

Bigrep one / Studio G2 / Pro Các loại máy in 3D FFF

Đường kính sợi 1.75mm2.85mm

0.75kg2.5kg4.5kg8kg

Đặc điểm

  • Chịu nhiệt lên tới 160*C
  • Độ cong vênh và co ngót thấp
  • Nhựa nhiệt dẻo thân thiện với môi trường
  • Tối ưu cho công tác xử lý bề mặt sau in
  • An toàn thực phẩm

HI – TEMP CF

(HIGH TEMPERATURE CARBON FIBER)

Tương thích

Bigrep one / Studio G2 / Pro Các loại máy in 3D FFF

Đường kính sợi 1.75mm2.85mm

0.75kg2.5kg4.5kg8kg

Đặc điểm

  • Cứng và bền
  • Trọng lượng nhẹ
  • Chịu nhiệt lên đến 115*C
  • Lớp hoàn thiện bề mặt tốt
  • Hấp thụ độ ẩm thấp

TPU

Tương thích

Bigrep one / Studio G2 / Pro Các loại máy in 3D FFF

Đường kính sợi 2.85mm

2.5kg4.5kg8kg

Đặc điểm

  • Đàn hồi ( hệ số Shore 98A)
  • Chịu nhiệt độ lên tới 100*C
  • Độ bền va đập rất cao
  • Chống tia cực tím
  • Bền, với khả năng giảm xóc tuyệt vời
  • Tính chất dẻo
  • Kháng hóa chất (cho nhiều loại hóa chất)

PRO HT

Tương thích

Bigrep one / Studio G2 / Pro Các loại máy in 3D FFF Được FDA xác nhận an toàn thực phẩm và đáp ứng tất cả các yêu cầu theo tiêu chuẩn EU về tiếp xúc với thực phẩm

Đường kính sợi 1.75mm2.85mm

2.5kg4.5kg8kg

Đặc điểm

  • Chịu nhiệt lên tới 115*C
  • Độ cong vênh và co ngót thấp
  • Dễ dàng in ấn và gỡ bỏ support
  • Nhựa nhiệt dẻo than thiện với môi trường
  • An toàn thực phẩm
Là một vật liệu có nguồn gốc từ các hợp chất hữu cơ, Pro HT có khả năng phân hủy sinh học trong các điều kiện chính xác. CO2 trung tính và than thiện với môi trường, nó có tác động sinh thái thấp hơn nhiều so với các loại nhựa khác.

PETG

Tương thích

Bigrep one / Studio G2 / Pro Các loại máy in 3D FFF

Đường kính sợi 2.85mm

2.3kg4.5kg8kg

Đặc điểm

  • Tốc độ in cao
  • Chịu nhiệt
  • Nhiệt độ in 190-240*C
  • Co ngót và cong vênh tối thiểu
  • Bám dinh tốt với bàn in gia nhiệt ở lớp in đầu tiên
  • Không mùi

PET - CF

Tương thích

Studio G2 / Pro Tăng cường sợi carbon Thích hợp kiểm tra chức năng sản phẩm

Đường kính sợi 2.85mm

2.5kg4.5kg8kg

Đặc điểm

  • Cứng bền và đàn hồi cao
  • Tối ưu tính ổn định kích thước sau in
  • Bề mặt hoàn thiện tuyệt vời
  • Chịu nhiệt lên đến 100*C
  • Hấp thụ độ ẩm thấp

PLX

Tương thích

Bigrep one / Studio G2 / Pro Các loại máy in 3D FFF

Đường kính sợi 1.75mm2.85mm

2.5kg4.5kg8kg

Đặc điểm

  • Tối ưu tốc độ đùn nhanh hơn lên đến 80%
  • Đă năng cho bề mặt mịn
  • Rắn chắc, chất lượng phù hợp
  • Nhựa nhiệt dẻo thân thiện với môi trường

PVA

Tương thích

Bigrep one / Studio G2 / Pro Các loại máy in 3D FFF Vật liệu support tan trong nước

Đường kính sợi 2.85mm

2.3kg4.5kg8kg

Đặc điểm

  • Polyme tổng hợn tan trong nước
  • Không độc hại
  • Không mùi
  • Nhiệt độ in từ 190*C đến 200*C
  • Tối ưu hóa cho các đặc tính dòng nhựa chảy đều
  • Cần sấy khô trong quá trình in
  • Độ bền cao để hỗ trợ các mẫu in lớn, nặng

PVA

Tương thích

Bigrep Studio G2 / Pro Các loại máy in 3D FFF Tính ứng dụng cao cho lĩnh vực ô tô, xe máy. ISO 527 – Đáp ứng sử dụng trực tiếp

Đường kính sợi 2.85mm

3kg

Đặc điểm

  • Tương đương nylon PA6
  • Khả năng chịu nhiệt lên tới 180*C
  • Kháng hóa chất
  • Độ bền cơ học cao
  • Tối ưu trọng lượng sản phẩm (nhẹ)
  • Dễ dàng gia công
  • Cho phép sử dụng trực tiếp

BVOH

Tương thích

Bigrep One / Studio G2 / Pro Các loại máy in 3D FFF Vật liệu support, tan trong nước

Đường kính sợi 1.75mm2.85mm

2.5kg4.5kg

Đặc điểm

  • Hòa tan trong nước
  • Hỗ trợ in sản phẩm khối lượng lớn
  • Không độc hại
  • Không mùi

PLA

Tương thích

Bigrep one / Studio G2 / Pro Các loại máy in 3D FFF

Đường kính sợi 2.85mm

2.3kg4.5kg8kg

Đặc điểm

  • Cơ tính cao
  • Nhiệt độ in từ 190*C -225*C
  • Hấp thụ độ ẩm thấp
  • Độ cong vênh thấp
  • Giảm tác động môi trường

PLA ANTIBACTERIA

Tương thích

Bigrep One / Studio G2 / Pro Các loại máy in 3D FFF

Đường kính sợi 2.85mm

2.3kg4.5kg

Đặc điểm

  • Đặc điểm
  • Đặc tính kháng khuẩn suốt đời (kìm khuẩn)
  • Thuộc tính linh hoạt cao
  • Độ cong vênh và co ngót thấp
  • An toàn thực phẩm

ASA

Tương thích

Bigrep Studio G2 / Pro Các loại máy in 3D FFF

Đường kính sợi 1.75mm2.85mm

2.3kg4.5kg8kg

Đặc điểm

  • Chịu va đập
  • Kháng thời tiết cao và khả năng chống tia cực tím
  • Co ngót tối thiểu
  • Khả năng chịu nhiệt cao 86 độ C
  • Xử lý nguội dễ dàng

ABS

Tương thích

Bigrep one / Studio G2 / Pro Các loại máy in 3D FFF

Đường kính sợi 2.85mm

2.5kg4.5kg8kg

Đặc điểm

  • Chịu va đập
  • Độ bám dính tuyệt vời
  • Độ cong vênh tối thiểu
  • Khả năng chịu nhiệt cao tới 91 độ C
  • Xử lý hậu kỳ dễ dàng

CUBICON

Cubicon đem lại đa dạng với các loại vật liệu khác nhau từ ABS đến TPU và PLA, chưa kể đến sự phong phú về màu sắc để bạn lựa chọn. Sợi nhựa Cubicon được chuẩn hóa với các đặc tính và thành phần chuyên biệt, phù hợp một cách hoàn hảo với Máy in 3D Cubicon

ABS – A100

Tương thích

Cubicon style / Single Plus / Mega
Các loại máy in 3D FFF

Đường kính sợi 1.75mm

1kg

Đặc điểm

  • Cải tiến từ ABS, chống co ngót cực tốt
  • Chịu nhiệt 78*C
  • Bám dính lớp đầu tiên mạnh mẽ với bàn in gia nhiệt

ABS - K

Tương thích

Cubicon style / Single Plus / Mega
Các loại máy in 3D FFF

Đường kính sợi 1.75mm

1kg

Đặc điểm

  • Không chứa formaldehyde
  • Chịu nhiệt 85*C
  • Bám dính lớp đầu tiên mạnh mẽ với bàn in gia nhiệt

PC

Tương thích

Cubicon style / Single Plus / Mega
Các loại máy in 3D FFF

Đường kính sợi 2.85mm

0.75kg1kg

Đặc điểm

  • Sáng bóng, khả năng chịu nhiệt, độ bền và cơ lý tính của vật liệu kỹ thuât tốt hơn ABS bình thường.
  • Phù hợp cho khuôn, các bộ phận bảo vệ trong môi trường nhiệt độ cao
  • Độ co ngót như ABS

PETG

Tương thích

Cubicon style / Single Plus / Mega
Các loại máy in 3D FFF

Đường kính sợi 1.75mm

1kg

Đặc điểm

  • Chịu nhiệt lên đến 100*C
  • Bám dính lớp đầu tiên mạnh mẽ với bàn in gia nhiệt

PLA – I21

Tương thích

Cubicon style / Single Plus / Mega
Các loại máy in 3D FFF

Đường kính sợi 1.75mm

1kg

Đặc điểm

  • Màu sắc tươi sáng và đặc tính bóng cao
  • Chóng co ngót vượt trội so với ABS
  • Chống ẩm mạnh
  • Không chứa các chất độc hại khi đốt
  • Có thể tiếp xúc với dung môi hóa học như axit và kiềm

TPU

Tương thích

Cubicon style / Single Plus / Mega
Các loại máy in 3D FFF

Đường kính sợi 2.85mm

0.6kg

Đặc điểm

  • Dẻo dai và có khả năng đàn hồi tốt
  • Có thể bị uốn cong hoặc hình thành tơ trong quá trình in
  • Nên vệ sinh vòi phun thường xuyên (Có thể xảy ra hiện tượng cacbon hóa bên trong vòi phun)

HIPS (Support)

Tương thích

Cubicon style / Single Plus / Mega
Các loại máy in 3D FFF

Đường kính sợi 1.75mm

0.6kg

Đặc điểm

  • Được tạo ra bằng cách kết hợp polystyrene và cao su polybutadeence
  • Tương tự nhưa ABS, dễ gia công và có thể sơn
  • Khi ngâm trong dung dịch limonen tan, chống va đập yếu nên chủ yếu được dung làm vật liệu in support.
  • HIPS thường được sử dụng để in support cho ABS vì dung dịch limonene có thể làm hỏng các nhựa khác ngoài ABS

Liên hệ với 3D Smart Solutions và nhận báo giá ngay

Khách hàng điền thông tin liên lạc ở phía dưới hoặc liên hệ số hotline 3D Smart Solutions 028.7304.7788 để được giải đáp mọi thắc mắc một cách nhanh chóng.

Chúng tôi rất hân hạnh lắng nghe ý kiến từ quý khách!




Gọi ngay